Church Father

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Giáo phụ: Danh hiệu dành cho các nhà thần học tác giả Kitô giáo ảnh hưởng lớn trong những thế kỷ đầu của đốc giáo (thường từ thế kỷ 2 đến thế kỷ 7). Các trước tác của họ đã đóng góp quan trọng vào việc xác lập bảo vệ các giáo chính thức của Giáo hội.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Augustine of Hippo is considered one of the most important Latin Church Fathers. (Augustine thành Hippo được coi một trong những Giáo phụ Latinh quan trọng nhất.)
    • The writings of the Church Fathers are studied to understand early Christian theology. (Các tác phẩm của các Giáo phụ được nghiên cứu để hiểu thần học Kitô giáo thời kỳ đầu.)
    • A council was convened to discuss the teachings of the Church Fathers. (Một công đồng được triệu tập để thảo luận về các giáo huấn của các Giáo phụ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "The Church Fathers" (viết hoa): Khi viết hoa, cụm từ này thường được dùng như một thuật ngữ tập thể để chỉ toàn bộ nhóm các Giáo phụ thẩm quyền trong truyền thống Kitô giáo.
    • The doctrine was developed based on the consensus of the Church Fathers. (Giáo được phát triển dựa trên sự đồng thuận của các Giáo phụ.)
Biến thể từ gần giống
  • Patristic (adj): (Thuộc về) Giáo phụ. Dùng để chỉ thời kỳ, tác phẩm hoặc nghiên cứu liên quan đến các Giáo phụ.

    • Patristic literature is a key field in theological studies. (Văn học Giáo phụ một lĩnh vực then chốt trong nghiên cứu thần học.)
  • Doctor of the Church (n): Tiến sĩ Hội Thánh. Một danh hiệu chính thức của Giáo hội Công giáo La trao cho một số Giáo phụ các thánh khác những đóng góp xuất sắc về giáo .

    • Several Church Fathers were later declared Doctors of the Church. (Một số Giáo phụ sau này đã được tuyên bố Tiến sĩ Hội Thánh.)
Từ đồng nghĩa
  • Father of the Church: Giáo phụ (cách diễn đạt khác cùng nghĩa).
  • Early Christian theologian: Nhà thần học Kitô giáo thời kỳ đầu.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không áp dụng cho danh từ này)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng trực tiếp từ này)

Noun
  1. cha đạo (cha cố)

Từ đồng nghĩa